姻兄弟

yīn xiōng dì nhân huynh đệ

Hán Việt: nhân huynh đệ · Pinyin: yīn xiōng dì

Tổng quan

nh em do đám cưới giữa hai gia đình mà thành, tức chỉ anh em bên chồng và bên vợ — Cũng chỉ chỗ bạn bè thân mật, như anh em trong họ. nhân huynh đệ nhân huynh đệ ☆Anh em do đám cưới giữa hai gia đình mà thành, tức chỉ anh em bên chồng và bên vợ — Cũng chỉ chỗ bạn bè thân mật, như anh em trong họ.

Cấu tạo: (nhân) + (huynh) + (đệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nh em do đám cưới giữa hai gia đình mà thành, tức chỉ anh em bên chồng và bên vợ — Cũng chỉ chỗ bạn bè thân mật, như anh em trong họ. nhân huynh đệ nhân huynh đệ ☆Anh em do đám cưới giữa hai gia đình mà thành, tức chỉ anh em bên chồng và bên vợ — Cũng chỉ chỗ bạn bè thân mật, như…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱謂:(1)戚誼同輩間互相的稱呼。(2)女婿間彼此的稱呼。《爾雅.釋親》:「婦之黨為婚兄弟,婿之黨為姻兄弟。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《尔婎·释亲》"妇之党为婚兄弟,婿之党为姻兄弟。"后泛称姻亲中的同辈弟兄。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《尔婎·释亲》"妇之党为婚兄弟,婿之党为姻兄弟。"后泛称姻亲中的同辈弟兄。

Eng

  • Cihui 姻兄弟 īnxiōngdì n. brothers-in-law