姻婭

yīn yànhân á

Hán Việt: nhân á · Pinyin: yīn yà

Tổng quan

quan hệ thông gia; quan hệ đồng hao

新华 · Tân Hoa Đại lục

亲家和连襟。泛指姻亲。也作姻亚。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

女婿的父親為姻,兩婿互稱為婭。今泛指姻親。唐.袁郊《紅線》:「三鎮互為姻婭,人使日浹往來。」《聊齋志異.卷四.狐諧》:「列筵豐盛,待萬以姻婭。」也作「姻亞」。

Cấu tạo: 姻 (nhân) + 婭 (á)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 họ hàng thông gia
  • Google Alex v6 thông gia
  • VietPhrases quan hệ đồng hao

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 女婿的父親為姻,兩婿互稱為婭。今泛指姻親。唐.袁郊《紅線》:「三鎮互為姻婭,人使日浹往來。」《聊齋志異.卷四.狐諧》:「列筵豐盛,待萬以姻婭。」也作「姻亞」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亲家和连襟。泛指姻亲。也作姻亚。

Đức

  • Handedict angeheiratete Verwandte

Từ liên quan

Gần nghĩa

姻为 · 姻亚 · 姻亞 · 姻親 · 姻緣 · 姻舊 · 姻通 · 婭壻