婭

yàáNôm á

Hán Việt: á · Pinyin: yà · Nôm: á

Tổng quan

Hai anh em rể cùng nhau gọi là á

婭壻 · 姻婭 · 婭奼 · 婭婿 · 婭嬛 · 婭鬟 · 奼婭 · 婚婭

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyà
Hán Việtá
Âm Nômá
Quảng Đôngaa3
Nhật BảnA
Hàn Quốc아
Chú âmㄧㄚˋ
Hán ngữ Trung cổqrah
Phản thiết依嫁切
Thanh mẫu影
Vận禡
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Hai anh em rể cùng nhau gọi là á

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) ả cô ả [Eng: a young girl]
  • Bảng Tra Chữ Nôm á nữ á (đàn bà còn trẻ) [Eng: young girl]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 姊妹丈夫間的互稱。《玉篇.女部》:「婭,姻婭也。」《新唐書.卷一二八.李傑傳》:「尚衣奉御長孫昕素惡傑,遇于道,內恃玄宗婭婿,與所親楊仙玉共毆辱之。」

Eng

  • CC-CEDICT (literary) term of address between husbands of sisters, (used to transliterate foreign names), (used in Chinese women's names)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤依嫁切,音稏。【爾雅·釋親】兩壻相謂曰婭,言相亞次也。通作亞。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 娅 · 娅 · 娅