姻眷

yīn juàn nhân quyến

Hán Việt: nhân quyến · Pinyin: yīn juàn

Tổng quan

Cấu tạo: (nhân) + (quyến)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 夫婦。因婚姻而成眷屬。《永樂大典戲文三種.小孫屠.第五出》:「夫妻是宿緣,當與你作宛轉,放下心腸休憂,管教你成姻眷。」《西遊記》第三一回:「陛下的駙馬,是上界的奎星;令愛乃侍香的玉女,因思凡降落人間,不非小可,都因前世前緣,該有這些姻眷。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 姻亲; 犹姻缘,婚配。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.姻亲。 2.犹姻缘,婚配。