姻舊
nhân cựu
Hán Việt: nhân cựu · Pinyin: yīn jiù
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui hỗ thân thích lâu đời, do đám cưới giữa hai gia đình mà có. nhân cựu nhân cựu ☆Chỗ thân thích lâu đời, do đám cưới giữa hai gia đình mà có.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 親戚故舊。《北史.卷五五.郎基傳》:「士人仍緣姻舊,私相貿易。」《新唐書.卷九○.劉崇龜傳》:「姻舊或干以財,率不答,但寫荔支圖與之。」