姻通
nhân thông
Hán Việt: nhân thông · Pinyin: yīn tōng
Tổng quan
ối liên lạc giữa hai gia đình có con cái cưới gả cho nhau. Cũng như Thông gia. nhân thông nhân thông ☆Mối liên lạc giữa hai gia đình có con cái cưới gả cho nhau. Cũng như Thông gia.
Nghĩa
Việt
- Cihui ối liên lạc giữa hai gia đình có con cái cưới gả cho nhau. Cũng như Thông gia. nhân thông nhân thông ☆Mối liên lạc giữa hai gia đình có con cái cưới gả cho nhau. Cũng như Thông gia.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 有姻親之誼。《南史.卷七五.隱逸傳上.戴顒傳》:「長史張邵與顒姻通,迎來止黃鵠山。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓有姻亲之谊。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓有姻亲之谊。