姻通

yīn tōngnhân thông

Hán Việt: nhân thông · Pinyin: yīn tōng

Tổng quan

Mối liên lạc giữa hai gia đình có con cái cưới gả cho nhau. Cũng như Thông gia

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓有姻亲之谊。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

有姻親之誼。《南史.卷七五.隱逸傳上.戴顒傳》:「長史張邵與顒姻通,迎來止黃鵠山。」

Cấu tạo: 姻 (nhân) + 通 (thông)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 kết thông gia

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 有姻親之誼。《南史.卷七五.隱逸傳上.戴顒傳》:「長史張邵與顒姻通,迎來止黃鵠山。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓有姻亲之谊。

Từ liên quan

Gần nghĩa

姻为 · 姻亚 · 姻亞 · 姻亲 · 姻娅 · 姻婭 · 姻缘 · 姻舊