姿态

zī tàitư thái

Hán Việt: tư thái · Pinyin: zī tài

Tổng quan

tư thế; dáng dấp; điệu bộ; dáng vẻ. 姿態優美 tư thế đẹp; vẻ đẹp; thái độ; phong thái; khí độ. thái độ nhượng bộ 以普通勞動者的姿態出現. xuất hiện với phong thái của người lao động bình thường

新华 · Tân Hoa Đại lục

①体态; 姿势姿态美丽。②态度高姿态地让步。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

姿容態度。三國魏.阮籍〈詠懷詩〉八二首之六七:「委曲周旋儀,姿態愁我腸。」

Cấu tạo: 姿 (tư) + 態 (thái)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 1. posture; carriage 2. attitude; pose

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 姿容態度。三國魏.阮籍〈詠懷詩〉八二首之六七:「委曲周旋儀,姿態愁我腸。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①体态; 姿势姿态美丽。②态度高姿态地让步。
  • Kaggle Zh-Vi attitude

Eng

  • JMdict figure
  • JMdict form
  • JMdict style
  • Cihui attitude; posture; stance

Đức

  • Handedict Stellung

ja

  • JMdict 姿態(したい)

other

  • Nguồn khác Dáng dấp cử chỉ bề ngoài

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

姿势