威信
uy tín
Hán Việt: uy tín · Pinyin: wēi xìn
Tổng quan
huyện Weixin ở Zhaotong 昭通, Vân Nam | uy tín | danh tiếng | sự tin tưởng | tín nhiệm với người dân ược người khác nể nang tin cẩn. uy tín uy tín ☆Được người khác nể nang tin cẩn. uy tín。威望和信譽。 威信掃地 mất uy tín
Nghĩa
Việt
- Cihui huyện Weixin ở Zhaotong 昭通, Vân Nam | uy tín | danh tiếng | sự tin tưởng | tín nhiệm với người dân ược người khác nể nang tin cẩn. uy tín uy tín ☆Được người khác nể nang tin cẩn. uy tín。威望和信譽。 威信掃地 mất uy tín
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 威嚴與信用。《晉書.卷四二.王渾傳》:「渾與吳接境,宣布威信,前後降附甚多。」《明史.卷三二九.西域傳一.哈密衛傳》:「否則羈其使臣,發兵往討,庶威信並行,賊知斂戢。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 在团体中所享有的声望、信誉树立威信|威信扫地|领导者有威信,才能团结广大员工开拓事业。
Eng
- CC-CEDICT Weixin county in Zhaotong 昭通[Zhao1 tong1], Yunnan
- CC-CEDICT prestige|reputation|trust|credit with the people
- Cihui prestige; reputation; trust; credit with the people
ja
- JMdict prestige|dignity