威儀

wēi yí uy nghi

Hán Việt: uy nghi · Pinyin: wēi yí

Tổng quan

dáng vẻ uy nghi | thái độ đầy uy lực

Cấu tạo: (uy) + (nghi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dáng vẻ uy nghi | thái độ đầy uy lực
  • Cihui uy nghi uy nghi ☆Vẻ bề ngoài khiến người khác nể sợ. Đoạn trường tân thanh: »Sẵn sàng tề chỉnh uy nghi«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.莊嚴的容止儀態。《詩經.邶風.柏舟》:「威儀棣棣,不可選也。」《三國演義》第四回:「而帝天資輕佻,威儀不恪,居喪慢惰。」 2.帝王或顯貴者出行的儀仗。《晉書.卷三六.衛瓘傳》:「給親兵百人,置長史,……鼓吹諸威儀,一如舊典。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代典礼活动中的礼仪三代威仪,尽在是矣; 庄重的仪容、举止为人好威仪,进止雍容,甚可观也; 佛教谓僧人的行、坐、住、卧等行为举止,合乎戒规四威仪|威仪对月闲。
  • Tân Hoa Tự Điển ①古代典礼活动中的礼仪三代威仪,尽在是矣。②庄重的仪容、举止为人好威仪,进止雍容,甚可观也。③佛教谓僧人的行、坐、住、卧等行为举止,合乎戒规四威仪|威仪对月闲。

Eng

  • CC-CEDICT majestic presence|awe-inspiring manner
  • Cihui majestic presence; awe-inspiring manner

ja

  • JMdict dignity|majesty|dignified manner