威力

wēi lì uy lực

Hán Việt: uy lực · Pinyin: wēi lì

Tổng quan

sức mạnh | sức mạnh ghê gớm ái sức mạnh khiến người khác nể sợ. uy lực uy lực ☆Cái sức mạnh khiến người khác nể sợ.

Cấu tạo: (uy) + (lực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sức mạnh | sức mạnh ghê gớm ái sức mạnh khiến người khác nể sợ. uy lực uy lực ☆Cái sức mạnh khiến người khác nể sợ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 令人畏服的強大力量。《晉書.卷六二.劉琨傳》:「與公同盟,志獎王室,仰憑威力,庶雪國家之恥。」《初刻拍案驚奇》卷七:「有時把威力嚇他道:『不盡傳,立刻誅死!』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 令人畏惧的强大力量。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.令人畏惧的强大力量。

Eng

  • CC-CEDICT might|formidable power
  • Cihui might; formidable power

ja

  • JMdict power|might|authority|influence