威勢

wēi shìuy thế

Hán Việt: uy thế · Pinyin: wēi shì

Tổng quan

uy thế; thế lực

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.威严权势。 2.指威力和气势。 3.犹威风。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

權威勢力。《韓非子.外儲說右下》:「人主者不操術,則威勢輕而臣擅名。」《三國演義》第三回:「卓自是威勢越大,自領前將軍事。」

Cấu tạo: 威 (uy) + 勢 (thế)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Cái địa vị và cái bề ngoài đáng nể sợ.; sự biểu diễn xuất sắc; thế lực
  • Biên soạn 威勢 wēishì n. power and influence

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 權威勢力。《韓非子.外儲說右下》:「人主者不操術,則威勢輕而臣擅名。」《三國演義》第三回:「卓自是威勢越大,自領前將軍事。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.威严权势。 2.指威力和气势。 3.犹威风。
  • Kaggle Zh-Vi bravura

Eng

  • JMdict power
  • JMdict might
  • JMdict authority
  • JMdict influence
  • JMdict spirits
  • Cihui might; power and influence
  • Tần suất từ 威勢 wēishì n. power and influence

Đức

  • Handedict Macht, Einfluss (S, Pol)

ja

  • JMdict 威勢(いせい)

other

  • Nguồn khác Cái địa vị và cái bề ngoài đáng nể sợ

Từ liên quan

Gần nghĩa

勢利 · 勢力 · 勢頭 · 勢子 · 势家 · 勢必 · 勢態 · 勢族