威勢

wēi shì uy thế

Hán Việt: uy thế · Pinyin: wēi shì

Tổng quan

sức mạnh | quyền lực và ảnh hưởng ái địa vị và cái bề ngoài đáng nể sợ. uy thế uy thế ☆Cái địa vị và cái bề ngoài đáng nể sợ.

Cấu tạo: (uy) + (thế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sức mạnh | quyền lực và ảnh hưởng ái địa vị và cái bề ngoài đáng nể sợ. uy thế uy thế ☆Cái địa vị và cái bề ngoài đáng nể sợ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 權威勢力。《韓非子.外儲說右下》:「人主者不操術,則威勢輕而臣擅名。」《三國演義》第三回:「卓自是威勢越大,自領前將軍事。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 威严权势; 指威力和气势; 犹威风。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.威严权势。 2.指威力和气势。 3.犹威风。

Eng

  • CC-CEDICT might|power and influence
  • Cihui might; power and influence

ja

  • JMdict power|might|authority|influence|spirits