威嚴

wēi yánuy nghiêm

Hán Việt: uy nghiêm · Pinyin: wēi yán

Tổng quan

uy nghiêm. 威嚴的儀仗隊 đội danh dự uy nghiêm; oai phong; uy phong. 家長的威嚴 cái oai phong của gia trưởng

新华 · Tân Hoa Đại lục

有威力而又严肃的样子:神色~, ~的仪仗队; 威风和尊严:他摆出了尊长的~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.嚴肅、莊嚴。北齊.顏之推《顏氏家訓.教子》:「父母威嚴而有慈,則子女畏慎而生孝矣。」《西遊記》第三九回:「見那兩班文武,四百朝官,一個個威嚴端肅,像貌軒昂。」 2.使人敬畏的莊嚴氣勢。《戰國策.趙策二》:「威嚴不足以易於位,重利不足以變其心。」 3.敬稱他人的尊嚴。唐.駱賓王〈上瑕邱韋明府啟〉:「冒瀆威嚴,循心內駭。」《西遊記》第二八回:「經過貴山,特來塔下謁聖,不期驚動威嚴,望乞恕罪。」

Cấu tạo: 威 (uy) + 嚴 (nghiêm)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Vẻ khó khăn chặt chẽ khiến người khác nể sợ.; nghiêm trang , ấn tượng , oai vệ , đáng kinh sợ , oai phong , uy tín , tôn nghiêm; 1. uy nghiêm. 威嚴的儀仗隊 đội danh dự uy nghiêm 2. oai phong; uy phong. 家長的威嚴 cái oai phong của gia trưởng
  • Tần suất từ vẻ uy nghi, vẻ oai nghiêm, vẻ oai vệ, vẻ đường bệ, tâu Bệ hạ, tâu Hoàng đế, tâu Hoàng hậu (tiếng tôn xưng) sự oai vệ, sự oai nghiêm, sự trịnh trọng (văn phong); oai phong; uy phong; uy nghiêm: uy nghiêm/oai phong/uy phong
  • Biên soạn 威嚴 wēiyán* s.v./n. 1. dignified; stately; majestic 2. prestige; dignity

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.嚴肅、莊嚴。北齊.顏之推《顏氏家訓.教子》:「父母威嚴而有慈,則子女畏慎而生孝矣。」《西遊記》第三九回:「見那兩班文武,四百朝官,一個個威嚴端肅,像貌軒昂。」 2.使人敬畏的莊嚴氣勢。《戰國策.趙策二》:「威嚴不足以易於位,重利不足以變其心。」 3.敬稱他人的尊嚴。唐.駱賓王〈上瑕邱韋明府啟〉:「冒瀆威嚴,循心內駭。」《西遊記》第二八回:「經過貴山,特來塔下謁聖,不期驚動威嚴,望乞恕罪。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 有威力而又严肃的样子:神色~, ~的仪仗队; 威风和尊严:他摆出了尊长的~。
  • Kaggle Zh-Vi majesty

Eng

  • Cihui dignified; imposing; august; awe-inspiring; awe; prestige; dignity
  • Tần suất từ 威嚴 wēiyán* s.v./n. 1. dignified; stately; majestic 2. prestige; dignity

Đức

  • Handedict königlich

other

  • Nguồn khác Vẻ khó khăn chặt chẽ khiến người khác nể sợ

Từ liên quan

Gần nghĩa

严令 · 嚴冬 · 嚴刑 · 严办 · 嚴加 · 嚴厲 · 严命 · 嚴復