威客
uy khách
Hán Việt: uy khách · Pinyin: wēi kè
Tổng quan
(từ mới khoảng năm 2005) người làm tự do
Nghĩa
Việt
- Cihui (từ mới khoảng năm 2005) người làm tự do
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指通过互联网把自己的知识、能力和经验转换成实际收益的人。
Eng
- CC-CEDICT (neologism c. 2005) freelancer
- Cihui (neologism c. 2005) freelancer