威德

wēi dé uy đức

Hán Việt: uy đức · Pinyin: wēi dé

Tổng quan

sức mạnh và đức hạnh ó cái vẻ tôn nghiêm đáng nể sợ và có nhiều nết tốt đáng kính phục. uy đức uy đức ☆Có cái vẻ tôn nghiêm đáng nể sợ và có nhiều nết tốt đáng kính phục. uy đức (術語)可畏為威,可愛為德。法華嘉祥疏七曰:「畏則為威,愛則為德。又折伏為威,攝受為德。」☸

Cấu tạo: (uy) + (đức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sức mạnh và đức hạnh ó cái vẻ tôn nghiêm đáng nể sợ và có nhiều nết tốt đáng kính phục. uy đức uy đức ☆Có cái vẻ tôn nghiêm đáng nể sợ và có nhiều nết tốt đáng kính phục. uy đức (術語)可畏為威,可愛為德。法華嘉祥疏七曰:「畏則為威,愛則為德。又折伏為威,攝受為德。」☸

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 声威与德行;刑罚与恩惠。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.声威与德行;刑罚与恩惠。

Eng

  • CC-CEDICT power and virtue
  • Cihui power and virtue