威權

wēi quán uy quyền

Hán Việt: uy quyền · Pinyin: wēi quán

Tổng quan

quyền lực | sức mạnh | chủ nghĩa độc tài | độc tài

Cấu tạo: (uy) + (quyền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quyền lực | sức mạnh | chủ nghĩa độc tài | độc tài
  • Cihui uy quyền uy quyền ☆Cái quyền hành lớn mạnh.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 威勢權力。如:「他憑藉職位上的威權恣意妄為,引起許多人的不滿。」《宋史.卷三一九.列傳.劉敞》:「因勸帝收攬威權,無使聰明蔽塞,以消災咎。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 威势和权力; 犹权威。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.威势和权力。 2.犹权威。

Eng

  • CC-CEDICT authority|power|authoritarianism|authoritarian
  • Cihui authority; power; authoritarianism; authoritarian