威靈

wēi líng uy linh

Hán Việt: uy linh · Pinyin: wēi líng

Tổng quan

uy quyền | thanh thế | tinh thần siêu nhiên

Cấu tạo: (uy) + (linh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui uy quyền | thanh thế | tinh thần siêu nhiên
  • Cihui uy linh uy linh ☆Cao cả thiêng liêng, đáng nể sợ. Đoạn trường tân thanh: »Nàng rằng nhờ cậy uy linh«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 聲威、聲勢。《文選.陳琳.為袁紹檄豫州》:「幕府奉漢威靈,折衝宇宙。」《文選.何晏.景福殿賦》:「不壯不麗,不足以一民而重威靈;不飾不美,不足以訓後而求厥成。」也作「威稜」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 神灵天时坠兮威灵怒; 神灵的威力维神之威灵,大显于此土; 显耀的声威威灵显赫|威灵绝想像。
  • Tân Hoa Tự Điển ①神灵天时坠兮威灵怒。②神灵的威力维神之威灵,大显于此土。③显耀的声威威灵显赫|威灵绝想像。

Eng

  • CC-CEDICT authority|prestige|supernatural spirit
  • Cihui authority; prestige; supernatural spirit