威猛
uy mãnh
Hán Việt: uy mãnh · Pinyin: wēi měng
Tổng quan
dũng mãnh và mạnh mẽ ạnh mẽ dữ dằn đáng nể sợ. uy mãnh uy mãnh ☆Mạnh mẽ dữ dằn đáng nể sợ.
Nghĩa
Việt
- Cihui dũng mãnh và mạnh mẽ ạnh mẽ dữ dằn đáng nể sợ. uy mãnh uy mãnh ☆Mạnh mẽ dữ dằn đáng nể sợ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 威武勇猛。《三國志.卷三六.蜀書.張飛傳》:「初,飛雄壯威猛,亞於關羽。」《文明小史》第四五回:「黃撫臺先稱讚俄羅斯武官形容如何魁偉,氣象如何威猛。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 威武勇猛; 威严凶猛。
- Tân Hoa Tự Điển 1.威武勇猛。 2.威严凶猛。
Eng
- CC-CEDICT bold and powerful
- Cihui bold and powerful