威附

wēi fù uy phụ

Hán Việt: uy phụ · Pinyin: wēi fù

Tổng quan

Cấu tạo: (uy) + (phụ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 语出《史记.司马穰苴列传》"﹝穰苴﹞文能附众,武能威敌。"后以"威附"谓使敌人畏惧,使民众归附。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.语出《史记.司马穰苴列传》"﹝穰苴﹞文能附众,武能威敌。"后以"威附"谓使敌人畏惧,使民众归附。