威震

wēi zhèn uy chấn

Hán Việt: uy chấn · Pinyin: wēi zhèn

Tổng quan

làm cho kinh sợ

Cấu tạo: (uy) + (chấn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm cho kinh sợ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 力道和氣勢足以震動他人。如:「他當年憑這套拳法威震八方。」《漢書.卷三四.韓彭英盧吳傳.韓信》:「名聞海內,威震諸侯。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"威振"; 使人震惊的威力或声势; 以威力或声势使之震动。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"威振"。 2.使人震惊的威力或声势。 3.以威力或声势使之震动。

Eng

  • CC-CEDICT to inspire awe
  • Cihui to inspire awe