震

zhènchấnNôm dấn

Hán Việt: chấn · Pinyin: zhèn · Nôm: dấn

Tổng quan

Sét đánh

震中 · 震动 · 震動 · 震区 · 震响 · 震天 · 震央 · 震宮

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhèn
Hán Việtchấn
Âm Nômdấn
Quảng Đôngzan3
Mân Namtsìn
Nhật BảnSHIN
Hàn Quốc진
Chú âmㄓㄣˋ
Hán ngữ Trung cổcjinh
Baxter-Sagarttər-s
Hán ngữ Thượng cổtər-s
Phản thiết之人反
Thanh mẫu章
Vận震
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Sét đánh. Rung động. Như địa chấn [地震] động đất, nguyên nhân vì núi lửa phun lửa mạnh quá, vì vùng đất nó thụt hay vì vỏ quả đất nó rút lại. Sợ hãi. Như chấn kinh [震驚] sợ khiếp. Quẻ Chấn, trong bốn phương thuộc về phương đông

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm dấn dấn mình, dấn thân; dấn xuống [Eng: to throw oneself in danger spot; to plunge headlong]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) chấn chấn động; quẻ chấn (tên một quẻ trong bát quái) [Eng: transgress; a lots in Eight-sign figure]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] an thận cùng thời hợp chấn linh đan

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.雷擊。《春秋.僖公十五年》:「己卯晦,震伯夷之廟。」《史記.卷三.殷本紀》:「武乙獵於河渭之閒,暴雷,武乙震死。」 2.動盪。如:「名震天下」。《國語.周語上》:「幽王二年,西周三川皆震。」 3.恐懼、害怕。《易經.震卦.彖曰》:「震驚百里,驚遠而懼邇也。」《文選.潘岳.藉田賦》:「森奉璋以階列,望皇軒而肅震。」 4.發怒。漢.揚雄《太玄經.卷二.釋卦》:「震于廷,和正俱亡也。」 [名] 1.疾雷。《詩經.小雅.十月之交》:「熚熚震電,不寧不令。」 2.《易經》卦名:(1)八卦之一。卦形是☳。代表雷電。(2)六十四卦之一。震(☳)下震(☳)上。表示君子體察到雷電交相而來的現象,即以恐懼之心,修養其身。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 震 疾雷(霹雳)使物体振动~夷伯之庙”。~霆。 雷烨烨~电。” 巨大的力等使物体剧烈颤动~撼。~荡。~颤。~响。~动。声~遐迩。 迅速或剧烈地颤动地~。身子不由得一~。 特指地震”~灾。~源。~中。~级。~情。防~。抗~。余~。 惊恐或情绪过分激动~惊。~怒。~骇。~慑。 〔~旦〕佛教经籍中的译名,指中国。 震zhèn ⒈雷~电。 ⒉急速或剧烈地颤动~动。~荡。~耳。地~。~撼人心。 ⒊惊恐,害怕或情绪过分激动~惊。~怖。~怒。 ⒋威风,威严威~。 ⒌八卦之一。代表雷。 震shēn 1.怀孕。

Eng

  • CC-CEDICT to shake, to vibrate, to jolt, to quake, excited, shocked, one of the Eight Trigrams 八卦[ba1 gua4], symbolizing thunder, ☳
  • JMdict zhen (one of the trigrams of the I Ching: thunder, east)

ja

  • JMdict 震(しん)

other

  • Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Quẻ Chấn là tượng Trưởng nam là được Càn sơ hào mà được càn Trung hào thì Khảm 坎, là Trung nam được Càn thượng hào thì Cấn 艮 là Thiếu nam. 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 劈歷振物者。 Phách lịch chấn vật giả. (Tiếng sấm làm chấn động sự vật) [Dịch 易 – Thuyết quái 說卦] 震爲雷。 Chấn vi lôi. (Chấn tức là sấm) 【Phiên thiết】〔Cổ văn 古文〕𩆉 [Đường vận 唐韻] 章刃切 Chương nhận thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] [Chính vận 正韻] 之刃切,音振。 Chi nhận thiết, âm Chấn. 【Bộ】Vũ雨

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:𩆉【唐韻】章刃切【集韻】【韻會】【正韻】之刃切,𠀤音振。【說文】劈歷振物者。从雨辰聲。【註】徐鉉曰:今俗別作霹靂,非是。【易·說卦】震爲雷。【詩·小雅】㷸㷸震電。【傳】震,雷也。【春秋·僖十五年】震夷伯之廟。【疏】雷之甚者爲震。【釋名】震,戰也。所擊輒破,若攻戰也。 又卦名。【易·說卦】萬物出乎震。震,東方也。 又【易·說卦】震,動也。【書·舜典】震驚朕師。【盤庚】爾謂朕,曷震動萬民以遷。【詩·周頌】薄言震之。莫不震𤴁。【春秋·文九年】地震。【疏】公羊傳曰:震者何,動地也。【周語】伯陽父曰陽伏而不能出,隂迫而不能𤇏,於是有地震。 又【爾雅·釋詁】震,懼也。【易·震卦】洊雷震,君子以恐懼修省。 又【廣韻】威也。【易·未濟】震用伐鬼方。【詩·大雅】王奮厥武,如震如怒。 又【廣韻】起也。【易·雜卦傳】震,起也。 又【公羊傳·僖九年】葵丘之會,桓公震而驚之,叛者九國。震之者何,猶曰振振然。 又【爾雅·釋詁】娠,震動也。【註】娠,猶震也。【疏】大雅生民云:載震載夙。昭元年左傳曰:邑姜方震大叔。哀元年左傳曰:后緡方震。皆謂有身爲震,故云娠猶震也。 又【書·禹貢】震澤底定。【傳】震澤,吳南太湖名。 又【集韻】升人切,音申。與娠同。女姙身動也。【左傳·震動釋文】震又音申,懷姙也。【集韻】通作㑗。 又【集韻】一曰官婢女隷謂之娠。 又【韻會】【正韻】𠀤之人切,音眞。怒也。【班固·東都賦】赫然發憤,應者雲興。霆擊昆陽,憑怒雷震。【前漢·敘傳】票騎冠軍,猋勇紛紜。長驅六舉,電擊雷震。【註】師古曰:震音之人反。 又【字彙補】震旦,中國也。【梁書】盤盤國稱梁主爲震旦天子。从之人切。

Thuyết Văn

劈歷振物者。 从雨。辰聲。 春秋傳曰。震夷伯之廟。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

劈歷、疾雷之名。釋天曰。疾靁爲霆。倉頡篇曰。霆、霹靂也。然則古謂之霆。許謂之震。詩十月之交、春秋隱九年、僖十五年皆言震。振與震㬪韵。春秋正義引作震物爲長。以能震物而謂之震也。引申之、凡動謂之震。辰下曰。震也。 章刃切。十三部。古多讀平聲。 左氏僖十五年經、傳皆有之。必引此者、以爲劈歷震物之證也。史記殷武乙暴靁震死。神道設敎之至㬎者也。

【震】 (chấn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 雨 (vũ) , Thanh phù (聲符): 辰 (thần) Phiên thiết: Chương nhận thiết Thượng tự: 章 (chương) , Hạ tự: 刃 (nhận) Trung cổ thanh mẫu: 章母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ch' + vận mẫu 'ân' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: chấn (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: phách (Bổ) lịch (Trải qua. Như {kinh ) chấn (Cứu giúp) vật (Các loài sinh…

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𩆉 · 𩇒