威鳳

wēi fèng uy phượng

Hán Việt: uy phượng · Pinyin: wēi fèng

Tổng quan

Cấu tạo: (uy) + (phượng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.鳳有威儀,故稱為「威鳳」。《宋書.卷二八.符瑞志中》:「元康四年,南郡獲威鳳。」 2.比喻難得的人才。