娃娃生

wá wa shēng oa oa sanh

Hán Việt: oa oa sanh · Pinyin: wá wa shēng

Tổng quan

vai diễn trẻ em trong kinh kịch, thường do diễn viên nhí đảm nhiệm

Cấu tạo: (oa) + (oa) + (sanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vai diễn trẻ em trong kinh kịch, thường do diễn viên nhí đảm nhiệm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古典戲劇中眾多生角的一類,通常專演兒童或少年,一般由年少的演員扮演,也可由花旦兼演。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 戏曲中生角的一类,专演大嗓子儿童的角色,一般由年幼的演员扮演。

Eng

  • CC-CEDICT infant's part in opera, usually played by child actor
  • Cihui infant's part in opera, usually played by child actor