娃子

wá zi oa tử

Hán Việt: oa tử · Pinyin: wá zi

Tổng quan

em bé | trẻ nhỏ | (cổ) nô lệ trong các dân tộc thiểu số

Cấu tạo: (oa) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui em bé | trẻ nhỏ | (cổ) nô lệ trong các dân tộc thiểu số

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 小孩兒。《初刻拍案驚奇》卷二六:「只有小沙彌怪道不見了這婦人,卻是娃子家不來跟究,以此無人知道不題。」《兒女英雄傳》第三三回:「往後來倆個姑奶奶再都抱了娃子,那個不用幾尺粗布呢?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 小孩儿;某些幼小的动物:猪~。

Eng

  • CC-CEDICT baby|small child|(arch.) slave among ethnic minorities
  • Cihui baby; small child; (arch.) slave among ethnic minorities