嬌女
kiều nữ
Hán Việt: kiều nữ · Pinyin: jiāo nǚ
Tổng quan
kiều nữ: cô con gái được nuông chiều/con gái được chiều
Nghĩa
Việt
- Cihui kiều nữ: cô con gái được nuông chiều/con gái được chiều
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 爱女; 传说中的耳神名。
- Tân Hoa Tự Điển 1.爱女。 2.传说中的耳神名。
Eng
- Cihui 嬌女 iāonǚ* n. beloved daughter M:ge/¹míng