嬌嫩

jiāo nen kiều nộn

Hán Việt: kiều nộn · Pinyin: jiāo nen

Tổng quan

dịu dàng và đáng yêu | mong manh | tinh tế

Cấu tạo: (kiều) + (nộn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dịu dàng và đáng yêu | mong manh | tinh tế

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 嬌弱細嫩。《水滸傳》第三九回:「只指頭略擦得一擦,他自倒了,不曾見這般鳥女子恁地嬌嫩。」《紅樓夢》第四二回:「富貴人家養的孩子多太嬌嫩,自然禁不得一些兒委屈。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 柔嫩:~的鲜花|她的身体也太~,风一吹就病了。

Eng

  • CC-CEDICT tender and lovely|fragile|delicate
  • Cihui tender and lovely; fragile; delicate