嫩

nènNôm nồn

Pinyin: nèn · Nôm: nồn

Tổng quan

trẻ và non (về đồ ăn) mềm nấu vừa chín tới (về màu sắc) nhạt (về người) thiếu kinh nghiệm chưa thạo biến thể cũ của 嫩[nen4]

嫩主 · 嫩叶 · 嫩寒 · 嫩弱 · 嫩枝 · 嫩江 · 嫩滑 · 嫩筍

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinnèn
Hán Việtnộn
Âm Nômnồn
Quảng Đôngnyun6
Mân Namlun7
Nhật BảnWAKAI
Hàn Quốc눈
Chú âmㄋㄣˋ
Hán ngữ Trung cổnuonh
Phản thiết奴困切
Thanh mẫu泥
Vận慁
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Non, vật gì chưa già gọi là nộn. Đặng Trần Côn [鄧陳琨] : Nhan sắc do hồng như nộn hoa [顏色猶紅如嫩花] (Chinh Phụ ngâm [征婦吟]) Nhan sắc đang tươi như hoa non. Đoàn Thị Điểm dịch thơ : Nghĩ nhan sắc đương chừng hoa nở. Mới khởi lên

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm nọn bắt nọn (bắt chẹt) [Eng: to impose one's strict terms]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) non non nớt [Eng: young, tender, green]
  • Bảng Tra Chữ Nôm nỏn trắng nỏn [Eng: soft white]
  • Bảng Tra Chữ Nôm nộn phì nộn [Eng: to have a fat body]
  • Bảng Tra Chữ Nôm nồn nồn nộn [Eng: soft, tender, delicate; young]
  • Bảng Tra Chữ Nôm nõn nõn chuối [Eng: tender bud of a banana]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: non Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.初生柔弱的樣子。如:「嫩芽」、「嬌嫩」。唐.杜甫〈奉酬李都督表丈早春作〉詩:「紅入桃花嫩,青歸柳葉新。」《紅樓夢》第七七回:「就如同一盆纔抽出嫩箭來的蘭花,一送到豬窩裡去一般。」 2.柔軟。如:「細皮嫩肉」、「杏仁上面包著一層嫩皮兒。」 3.經驗少、不老練。如:「他太嫩了。」、「她臉皮嫩,不敢上場。」《醒世恆言.卷三.賣油郎獨占花魁》:「做小娘的不是個軟殼雞蛋,怎的這般嫩得緊?」 4.指食物烹調時間短暫,易於咀嚼的。如:「青椒牛肉要炒得嫩才好吃。」 [副] 1.顏色輕淡。如:「嫩黃」、「嫩綠」。唐.白居易〈山石榴寄元九〉詩:「千房萬葉一時新,嫩紫殷紅鮮麴塵。」 2.輕微、微薄。如:「嫩涼」。宋.辛棄疾〈念奴嬌.江南盡處〉詞:「還似籬落孤山,嫩寒清曉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 嫰 (形声。从女,敕声。本义物初生时的柔弱娇嫩状) 同本义 萝短未中揽,葛嫩不任牵。--萧衍《游钟山大爱敬寺》 又如嫩萼; 嫩蕊(含苞欲放的花); 嫩箭(兰花新抽的花茎); 嫩叶 指某些食物烹调时间短、容易咀嚼 柔弱,娇气 指事物尚处在开始或轻微的状态 桂花养魄嫩寒生。--柳贯《中秋待月不见》 春禽处处讲新声,烟草欣欣贺嫩晴。--杨万里《春暖郡圃散策》 又如嫩晴; 嫩水(春水); 嫩凉(微凉; 初凉); 嫩nèn ⒈娇弱,初生而柔弱,跟"老"相对~芽。~叶。娇~。皮肤~。 ⒉炒或火烧制的时间短猪肝要炒得~。蛋煮得~。 ⒊浅,淡,轻微的~绿色。~红色。

Eng

  • CC-CEDICT young and tender, (of food) tender; lightly cooked, (of color) light, (of a person) inexperienced; unskilled
  • CC-CEDICT old variant of 嫩[nen4]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【字彙】與媆同。【杜甫詩】紅入桃花嫩。【正字通】俗媆字。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 媆 · 嫰 · 㜛 · 𡞾 · 𤯦 · 𤯯 · 𦠫 · 媆 · 嫰 · 𡞾 · 媆