嬌寵
kiều sủng
Hán Việt: kiều sủng · Pinyin: jiāo chǒng
Tổng quan
nuông chiều | chiều chuộng
Nghĩa
Việt
- Cihui nuông chiều | chiều chuộng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 寵愛。如:「小寶吃東西這麼挑嘴,這也不吃,那也不吃,這都是從小被嬌寵壞的。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 娇惯宠爱:对孩子不能过于~。
Eng
- CC-CEDICT to indulge|to spoil
- Cihui to indulge; to spoil