嬌慣
kiều quán
Hán Việt: kiều quán · Pinyin: jiāo guàn
Tổng quan
nuông chiều | chiều chuộng | làm hư
Nghĩa
Việt
- Cihui nuông chiều | chiều chuộng | làm hư
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.縱容、溺愛。元.無名氏《舉案齊眉》第二折:「往常時畫堂嬌慣數年春,錦繡四時新,凌波羅襪不生塵。」也作「嬌縱」。 2.嬌生慣養。《聊齋志異.卷一.新郎》:「我少女嬌慣,未嘗一刻離膝下。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 宠爱纵容(多指对幼年儿女)别把孩子~坏了。
Eng
- CC-CEDICT to pamper|to coddle|to spoil
- Cihui to pamper; to coddle; to spoil