嬌滴滴

jiāo dī dī kiều tích tích

Hán Việt: kiều tích tích · Pinyin: jiāo dī dī

Tổng quan

ngọt ngào | dễ thương | đẹp một cách tinh tế

Cấu tạo: (kiều) + (tích) + (tích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngọt ngào | dễ thương | đẹp một cách tinh tế

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 嬌媚可愛。《儒林外史》第二○回:「總是你這天災人禍的,把我一個嬌滴滴的女兒生生的送死了。」《老殘遊記》第九回:「只聽身後邊嬌滴滴的聲音說道:『飯用過了吧?怠慢得很。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容娇媚~的声音; 形容过分娇气的样子。
  • Tân Hoa Tự Điển ①形容娇媚~的声音。②形容过分娇气的样子。

Eng

  • CC-CEDICT sweet|cute|delicately pretty
  • Cihui sweet; cute; delicately pretty