嬌貴
kiều quý
Hán Việt: kiều quý · Pinyin: jiāo guì
Tổng quan
được nuông chiều | mỏng manh | khó chiều
Nghĩa
Việt
- Cihui được nuông chiều | mỏng manh | khó chiều
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.受到過分愛護。《紅樓夢》第七四回:「這也有的常情,跟姑娘的丫頭,原比別的嬌貴些。」 2.因受寵而享有榮貴。唐.崔顥〈邯鄲宮人怨〉詩:「歲歲年年奉歡宴,嬌貴榮華誰不羨?」 3.形容物品容易損壞。如:「這玻璃藝品非常嬌貴,一不小心就會破碎。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 看得贵重,过度爱护:这点儿雨还怕,身子就太~啦!;(物品)贵重而容易损坏:仪表~,要小心轻放。
Eng
- CC-CEDICT pampered|fragile|finicky
- Cihui pampered; fragile; finicky