娉婷
phinh đình
Hán Việt: phinh đình · Pinyin: pīng tíng
Tổng quan
(văn học) (về người phụ nữ) có dáng vẻ duyên dáng | người phụ nữ đẹp
Nghĩa
Việt
- Cihui (văn học) (về người phụ nữ) có dáng vẻ duyên dáng | người phụ nữ đẹp
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.輕巧美好。漢.辛延年〈羽林郎〉詩:「不意金吾子,娉婷過我廬。」明.劉兌《金童玉女嬌紅記》:「妖嬈如太液池邊解語並頭花,娉婷似昭陽宮裡學舞的雙飛燕。」 2.美女。唐.白居易〈夜聞歌者〉詩:「獨倚帆檣立,娉婷十七八。」元.石君寶《秋胡戲妻》第三折:「一見了美貌娉婷,不由的我便動情。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 女子容貌姿态娇好的样子娉婷扬袖舞,阿那曲身轻。也指美女赤节引娉婷。
Eng
- CC-CEDICT (literary) (of a woman) to have a graceful demeanor|beautiful woman
- Cihui (literary) (of a woman) to have a graceful demeanor; beautiful woman