娉婷

pīng tíngphinh đình

Hán Việt: phinh đình · Pinyin: pīng tíng

Tổng quan

thướt tha; duyên dáng

新华 · Tân Hoa Đại lục

女子容貌姿态娇好的样子娉婷扬袖舞,阿那曲身轻。也指美女赤节引娉婷。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.輕巧美好。漢.辛延年〈羽林郎〉詩:「不意金吾子,娉婷過我廬。」明.劉兌《金童玉女嬌紅記》:「妖嬈如太液池邊解語並頭花,娉婷似昭陽宮裡學舞的雙飛燕。」 2.美女。唐.白居易〈夜聞歌者〉詩:「獨倚帆檣立,娉婷十七八。」元.石君寶《秋胡戲妻》第三折:「一見了美貌娉婷,不由的我便動情。」

Cấu tạo: 娉 (phinh) + 婷 (đình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (văn học) (về người phụ nữ) có dáng vẻ duyên dáng
  • Cihui người phụ nữ đẹp
  • Tần suất từ (văn học) (về người phụ nữ) có dáng vẻ duyên dáng , người phụ nữ đẹp; thướt tha; duyên dáng; duyên dáng
  • Biên soạn attractive (of women) ◆n. beauty

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.輕巧美好。漢.辛延年〈羽林郎〉詩:「不意金吾子,娉婷過我廬。」明.劉兌《金童玉女嬌紅記》:「妖嬈如太液池邊解語並頭花,娉婷似昭陽宮裡學舞的雙飛燕。」 2.美女。唐.白居易〈夜聞歌者〉詩:「獨倚帆檣立,娉婷十七八。」元.石君寶《秋胡戲妻》第三折:「一見了美貌娉婷,不由的我便動情。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 女子容貌姿态娇好的样子娉婷扬袖舞,阿那曲身轻。也指美女赤节引娉婷。

Eng

  • Cihui (literary) (of a woman) to have a graceful demeanor; beautiful woman
  • Tần suất từ s.v. <wr.> attractive (of women) ◆n. beauty

Đức

  • Handedict graziöses Auftreten

Từ liên quan

Gần nghĩa

娉婷袅娜 · 娉會 · 娉1. · 娉2. · 婷婷玉立 · 娉婷婀娜 · 娉婷嬝娜 · 娉婷玉貌