tíng đình

Hán Việt: đình · Pinyin: tíng

Tổng quan

duyên dáng

婷婷玉立 · 娉婷 · 毓婷 · 潘婷 · 娉婷袅娜 · 袅袅婷婷 · 婷娉 · 婷婷

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintíng
Hán Việtđình
Quảng Đôngting4
Mân Namtîng
Nhật BảnUTSUKUSHII
Hàn Quốc
Chú âmㄊㄧㄣˊ
Hán ngữ Trung cổdeng

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Phinh đình} [娉婷] dáng đẹp, mặt đẹp.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 美好的樣子。參見「娉婷」、「婷婷」等條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 婷〈形〉 (形声。从女,亭声。本义美好的样子) 颜色和悦 婷,和色也。--《玉篇》 优美、雅致 如婷婷袅袅(形容女子体态柔美轻盈);婷娉(体态美好;又指美女) 婷tíng

Eng

  • CC-CEDICT graceful

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】同娗。娉婷,美好貌。【杜甫詩】不嫁惜娉婷。【𨻰無已詩】當年不嫁惜娉婷,傳粉施朱學後生。不惜捲簾通一顧,怕君著眼未分明。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư