娉
phinh
Hán Việt: phinh · Pinyin: pīng
Tổng quan
duyên dáng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | pīng |
|---|---|
| Hán Việt | phinh |
| Quảng Đông | ping1 |
| Mân Nam | phing |
| Nhật Bản | TOU |
| Hàn Quốc | 빙 |
| Chú âm | ㄆㄧㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | phjengh |
| Baxter-Sagart | p.[r̥]eŋ-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | p.[r̥]eŋ-s |
| Phản thiết | 匹正切 |
| Thanh mẫu | 滂 |
| Vận | 勁 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Phinh đình} [娉婷] dáng đẹp, mặt đẹp. Tây sương kí [西廂記] : {Ngã giá lí phủ năng, kiến phinh đình, tỉ trước na nguyệt điện Thường Nga dã bất nhẫm bàn xanh} [我這裡甫能, 見娉婷, 比著那月殿嫦娥也不恁般撐] (Đệ nhất bổn 第一本) Tôi nay mới được nhìn mặt đẹp, so với Ả Hằng cung Nguyệt đã chắc được như thế chư…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「娉婷」、「娉娉褭褭」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 娉〈动〉pin (形声。从女,甹声。本义问名。古代婚礼六礼”之一。即男方请媒人问女方名字和出生年月日) 同本义 娉,问也。--《说文》 婚姻娉内送逆无礼。--《荀子·富国》。注问名也。” 又如娉命(婚约。即订婚);娉财(行聘礼时所赠财物);娉币(行聘礼时所致币帛财物);娉内(娉纳。古代婚礼中的问名、纳币) 娶 婚姻娉内。--《荀子·富国》 再奉朝娉。--《樊敏碑》 又如娉会(聘妻) 娉〈形〉ping 美 娉pīng 娉pìn 1.古代婚礼,男方遣媒向女方问名求婚谓之娉。今通作"聘"。 2.引申为嫁娶,婚配。 3.通"聘"。古代国与国间遣使访问。
Eng
- CC-CEDICT graceful
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤匹正切,同聘。【說文】娉,問也。聘,訪也。雖女耳分部,義通。 又【正韻】彼耕切,音浜。娉婷,美貌。
Thuyết Văn
問也。 从女。甹聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
凡娉女及聘問之禮古皆用此字。娉者、專詞也。聘者、氾詞也。耳部曰。聘者、訪也。言部曰。氾謀曰訪。故知聘爲氾詞也。若夫禮經大曰聘。小曰問。渾言之皆曰聘。此必有所專適。非氾詞也。至於聘則爲妻。則又造字所以从女之故。而經傳槩以聘代之。聘行而娉廢矣。 匹正切。十一部。
【娉】 (phinh) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) | Thanh phù (聲符): 甹 (phinh) Phiên thiết: Thất chánh thiết Thượng tự: 匹 (thất) | Hạ tự: 正 (chánh) Trung cổ thanh mẫu: 滂母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'inh' Suy luận: phinh (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: vấn (Hỏi) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư