娘儿

nương nhân

Hán Việt: nương nhân

Tổng quan

mẹ con; bác gái và cháu; hai cô cháu; hai dì cháu。長輩婦女和男女晚輩合稱,如母親和子女、姑母和侄兒姪女(後面必帶數量詞)。 娘兒倆。 hai bác cháu. 娘兒三個合計了半天,才想出一個好主意來。 hai bác cháu hợp sức suy nghĩ cả buổi trời mới nghĩ ra được một kế hay.

Cấu tạo: (nương) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mẹ con; bác gái và cháu; hai cô cháu; hai dì cháu。長輩婦女和男女晚輩合稱,如母親和子女、姑母和侄兒姪女(後面必帶數量詞)。 娘兒倆。 hai bác cháu. 娘兒三個合計了半天,才想出一個好主意來。 hai bác cháu hợp sức suy nghĩ cả buổi trời mới nghĩ ra được một kế hay.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.稱謂:(1)北平地區稱姑姑為娘兒。(2)稱長一輩的女性親戚。《紅樓夢》第一三回:「因娘兒們素日相好,我捨不得嬸子,故來別你一別。」 2.婦女。《紅樓夢》第一一回:「你們娘兒兩個忒好了,見了面,總捨不得來了。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 母親和子女。元.關漢卿《竇娥冤.楔子》:「止有一個孩兒,年長八歲,俺娘兒兩個,過其日月。」《紅樓夢》第三五回:「何苦來。為我一個人,娘兒兩個天天操心。」