娘姨

niáng yínương di

Hán Việt: nương di · Pinyin: niáng yí

Tổng quan

bảo mẫu; vú em; người trông giữ trẻ; bà vú

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.方言。称姨母。 2.方言。旧时称女佣人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

稱謂:(1)吳語。稱女僕、女傭。《海上花列傳》第一回:「樸齋道:『不過三個人,用個娘姨。』」(2)舊稱褓姆。如:「她請來一個娘姨在家照顧小孩。」

Cấu tạo: 孃 (nương) + 姨 (di)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 người giúp việc
  • VietPhrases vú em; người trông giữ trẻ; bà vú
  • Tần suất từ bảo mẫu; vú em; người trông giữ trẻ; bà vú; vú em; người trông giữ trẻ; bà vú
  • Biên soạn 娘姨 iángyí n. <topo.> maidservant

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱謂:(1)吳語。稱女僕、女傭。《海上花列傳》第一回:「樸齋道:『不過三個人,用個娘姨。』」(2)舊稱褓姆。如:「她請來一個娘姨在家照顧小孩。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.方言。称姨母。 2.方言。旧时称女佣人。

Eng

  • Cihui 娘姨 iángyí n. <topo.> maidservant
  • Tần suất từ 娘姨 iángyí n. <topo.> maidservant

Từ liên quan

Gần nghĩa

姨丈 · 姨儿 · 姨兒 · 姨太 · 姨夫 · 姨妈 · 姨妹 · 姨姐