娘子
nương tử
Hán Việt: nương tử · Pinyin: niáng zǐ
Tổng quan
(phương ngữ) cách xưng hô vợ của mình | cách xưng hô lịch sự với phụ nữ iếng chồng gọi vợ. Tiếng người đàn ông gọi người yêu — Chỉ chung đàn bà con gái. Đại Nam Quốc Sử diễn ca có câu: »Chị em nặng một lời nguyền, phất cờ nương tử thay quyền tướng quân«. nương tử nương tử ☆Tiếng chồng gọi vợ. Tiếng người đàn ông gọi người yêu — Chỉ chung đàn bà con gái. Đại Nam Quốc Sử diễn ca có câu: »Chị em nặng…
Nghĩa
Việt
- Cihui (phương ngữ) cách xưng hô vợ của mình | cách xưng hô lịch sự với phụ nữ iếng chồng gọi vợ. Tiếng người đàn ông gọi người yêu — Chỉ chung đàn bà con gái. Đại Nam Quốc Sử diễn ca có câu: »Chị em nặng một lời nguyền, phất cờ nương tử thay quyền tướng quân«. nương tử nương tử ☆Tiếng…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.稱謂。稱妻子。元.陶宗儀《南村輟耕錄.卷一四.婦女曰娘》:「然都下自庶人妻以及大官之國夫人,皆曰娘子。」《儒林外史》第三回:「娘子胡氏道:『早上好好出去,怎的就得了這樣的病!卻是如何是好?』」 2.泛稱女子。唐.韓愈〈祭周氏姪女文〉:「維年月日,十八叔叔母具時羞清酌之奠,祭於周氏二十娘子之靈。」《聊齋志異.卷七.邵女》:「若個娘子,何愁無王侯作貴客也!」 3.唐朝玉環獲玄宗專寵,宮中號為「娘子」。見《新唐書.卷七六.后妃傳上.楊貴妃傳》。後為宮嬪、宮妃的泛稱。宋.無名氏《靖康要錄》卷一:「二十二日,閣分大內娘子用小轎十餘乘,入東宮府議事。」 4.古時…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 妻子;尊称中青年妇女(多见于早期白话)。
Eng
- CC-CEDICT (dialect) form of address for one's wife|polite form of address for a woman
- Cihui (dialect) form of address for one's wife; polite form of address for a woman
ja
- JMdict girl|daughter|woman|lady|(another's) wife