娘家

niáng jianương gia

Hán Việt: nương gia · Pinyin: niáng jia

Tổng quan

nhà mẹ đẻ (của phụ nữ đã có chồng)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.已婚女子称自己父母的家。 2.借指曾经工作﹑学习﹑生活过的地方。 3.借指事物的来历﹑根据。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

已婚婦女稱自己父母的家。《初刻拍案驚奇》卷二:「我又認得娘家去,沒得怕人拐我!」《紅樓夢》第二五回:「提起這個主兒,這一分家私要不都教他搬送到娘家去,我也不是個人。」

Cấu tạo: 孃 (nương) + 家 (gia)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhà bố mẹ đẻ của phụ nữ đã kết hôn
  • Tần suất từ nương cô/nương gia: nhà mẹ đẻ; nhà bố mẹ đẻ của phụ nữ đã kết hôn; nhà mẹ đẻ (của phụ nữ đã có chồng); nhà mẹ đẻ
  • Biên soạn 娘家 iángjia n. married woman's parents' home

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 已婚婦女稱自己父母的家。《初刻拍案驚奇》卷二:「我又認得娘家去,沒得怕人拐我!」《紅樓夢》第二五回:「提起這個主兒,這一分家私要不都教他搬送到娘家去,我也不是個人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.已婚女子称自己父母的家。 2.借指曾经工作﹑学习﹑生活过的地方。 3.借指事物的来历﹑根据。

Eng

  • Cihui wife's family (before marriage)
  • Tần suất từ 娘家 iángjia n. married woman's parents' home , ²Tā huí ∼ le. She has returned to visit her parents

Đức

  • Handedict Elternhaus (wörtl.: Familie der Frau)

Từ liên quan

Gần nghĩa

娘家姓 · 娘亲 · 娘们 · 娘儿 · 娘兒 · 娘妈 · 娘姨 · 娘娘