娘嵬

nương ngôi

Hán Việt: nương ngôi

Tổng quan

nâng niu 娘嵬 ◎ Phiên khác: nàng ngồi (TVG), nâng coi (MQL, PL), nương ngôi (BVN). Nay theo ĐDA, cho rằng 嵬 viết lầm từ chữ 㝹 “nao”, đọc chệch thành niu. đgt. nâng lên thận trọng, nhẹ nhàng. “nâng niu: demulcere” . Nẻo đến tin đâu đều hết có, nâng niu ai nỡ để tay không. (Thái cầu 253.8).

Cấu tạo: (nương) + (ngôi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nâng niu 娘嵬 ◎ Phiên khác: nàng ngồi (TVG), nâng coi (MQL, PL), nương ngôi (BVN). Nay theo ĐDA, cho rằng 嵬 viết lầm từ chữ 㝹 “nao”, đọc chệch thành niu. đgt. nâng lên thận trọng, nhẹ nhàng. “nâng niu: demulcere” . Nẻo đến tin đâu đều hết có, nâng niu ai nỡ để tay không. (Thái cầu…