wéi ngôi

Hán Việt: ngôi · Pinyin: wéi

Tổng quan

đầy đá

嵬奇 · 嵬1. · 嵬2. · 娘嵬 · 崔嵬 · 嵬丽 · 嵬名 · 嵬宰

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinwéi
Hán Việtngôi
Quảng Đôngfui1
Nhật BảnTAKAI
Hàn Quốc
Chú âmㄨㄟˊ
Hán ngữ Trung cổnguai
Baxter-SagartN-qʰˤuj
Hán ngữ Thượng cổN-qʰˤuj
Phản thiết五回切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Thôi ngôi} [崔嵬] cao ngất. Núi đá lẫn đất cũng gọi là {thôi ngôi} [崔嵬]. Nhà Tống gọi cái bình rượu là {ngôi}. Quân hầu thân của ông Hàn Thế Chung, ông Nhạc Phi đều gọi {bối ngôi quân} [背嵬軍] nghĩa là quân vác bình rượu hầu tướng vậy.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm quằn quằn quại [Eng: to squirm]
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: nguy Xuất hiện 7 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.高而不平的樣子。如:「崔嵬」。 2.狂妄的樣子。參見「嵬說」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 嵬 山高大的样子 嵬,高不平也。--《说文》 陟彼崔嵬。--《诗·周南·卷耳》 维山崔嵬。--《诗·小雅·谷风》 又如嵬岌(嵬嵬。高耸的样子);嵬崿(险峻);嵬峨(高大的样子);嵬岸(高傲的样子);嵬崔(高耸的样子);嵬崛(高大貌) 高。通巍” 嵬,高也。--《广雅》 险诈 怪诞,奇异。通傀” 吾语汝学者之嵬容。--《荀子·非十二子》 偷儒而罔…是学者之嵬也。 又如嵬说(狂妄不实的言论) 嵬wéi高大~峨。~ ~山崖。 嵬wěi 1.见"嵬"。 2.见"嵬苶"。

Eng

  • CC-CEDICT rocky

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【集韻】烏回切【韻會】魚回切【正韻】五回切,𠀤音巍。【說文】高不平也。从山,諧鬼平聲。【爾雅·釋山】石戴土謂之崔嵬。【註】石山上有土者。【詩·周南】陟彼崔嵬。 又高大貌。【班固·西都賦】增盤崔嵬。 又【廣韻】【正韻】五罪切【集韻】【韻會】五賄切,𠀤音頠。𡾋嵬,山貌。【王延壽·魯靈光殿賦】嵳峩㠑嵬。【集韻】或作峞。通作隗。

Thuyết Văn

山石崔嵬。高而不平也。 从山。鬼聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

各本作高不平也四字。今依南都賦李注訂。有高而上平者。兀下曰高而上平、爾雅曰夷上洒下曰漘是也。周南。陟彼崔嵬。釋山曰。石戴土謂之崔嵬。毛傳曰。崔嵬、土山之戴石者。說似互異。依許云高不平、則毛傳是矣。惟土山戴石、故高而不平也。岨下云。石山戴土。亦與毛同。 此篆可入山部、而必立爲部首者、巍从此也。五灰切。十五部。

【嵬】(ngôi) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 山 (sơn) | Thanh phù (聲符): 鬼 (quỷ) Phiên thiết: 五灰切 → ngũ + hôi Nghĩa: sơn (núi)thạch (đá)崔嵬。cao nhi (mà) bất (không) 平 vậy。 từ sơn (núi)。鬼 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 峞 · 㟴 · 𡸖 · 峞