娘耨

nương nậu

Hán Việt: nương nậu

Tổng quan

nương náu 娘耨 đgt. nương nhờ ở một chốn nào đó để lánh thân tránh sự huyên náo của cõi đời Trần tục. Nương náu qua ngày chẳng lọ nhiều, chân rừng chặm một căn lều. (Tự thán 105.1).

Cấu tạo: (nương) + (nậu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nương náu 娘耨 đgt. nương nhờ ở một chốn nào đó để lánh thân tránh sự huyên náo của cõi đời Trần tục. Nương náu qua ngày chẳng lọ nhiều, chân rừng chặm một căn lều. (Tự thán 105.1).