耨
nậuNôm núc
Hán Việt: nậu · Pinyin: nòu · Nôm: núc
Tổng quan
Cái dầm, dùng để đào đất xáo cỏ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | nòu |
|---|---|
| Hán Việt | nậu |
| Âm Nôm | nau |
| Quảng Đông | naau6 |
| Mân Nam | noo7 |
| Nhật Bản | KUWA |
| Hàn Quốc | 누 |
| Chú âm | ㄋㄡˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | nuh |
| Baxter-Sagart | nˤok-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | nˤok-s |
| Phản thiết | 奴豆切 |
| Thanh mẫu | 泥 |
| Vận | 候 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái dầm, dùng để đào đất xáo cỏ. Làm cỏ
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển nóc 耨 ◎ Đối ứng nóc đốc. Ss nôm đôm [TXN Lan 1988], êm đềm êm nềm [NQ Hồng 1988], nọc độc, nệm đệm, nác đác (nước), nẫy đẫy (béo), nỗi đỗi [NN San 2003b: 186], nắm đấm, no đủ, nút đút… Ss đối ứng tɔk³ (Mường), kadɔk³ (Rục), kadɔk (Sách) [VĐ Nghiệu 2011: 62], nɔk (19 thổ ngữ Mường), dɔk (7 thổ ngữ), tɔk (1), rɔk (2) [NV Tài 2005: 254]. Kiểu tái lập cho proto Việt-Mường: *drɔp dt. mái. nóc - đốc hiện còn lưu tích trong từ bít đốc (bịt nóc). Ngói bít đốc: ngói dùng để lợp bờ nóc, bờ dải trong kiến trúc cổ. Kho thu phong nguyệt đầy qua nóc, thuyền chở yên hà nặng vạy then. (Thuật hứng 69.5)
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển náu 耨 đgt. ẩn đi, nấp đi, tránh đi. Náu về quê cũ bấy nhiêu xuân, lưởng thưởng chưa lìa lưới trần. (Mạn thuật 33.1)‖ (Thuật hứng 70.1). đng lánh
- Giản Dị Hán Nôm núc bếp núc [Eng: kitchen]
- Giản Dị Hán Nôm nau làm nau [Eng: labour pains]
- Giản Dị Hán Nôm náu nương náu [Eng: to shelter oneself]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) nậu đầu nậu, áo nậu [Eng: labour leader, processional dress]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] nấu rồi một bát nước trong
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nau Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 除草的農具。《漢書.卷九九.王莽傳》:「予之南巡,必躬載耨,每縣則媷,以勸南偽。」 [動] 除草。如:「深耕易耨」。《孟子.梁惠王上》:「彼奪其民時,使不得耕耨,以養其父母。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 耨 (会意。从耒,从辱。耒,翻土的工具。字本作辱”,从辰,从寸。辰”表示蜃的贝壳,古代的耕具,寸”表示用手操作。辱”借为耻辱”字,遂产生耨”字。本义锄草 ,耕作) 同本义 人耨必以旱,使地肥而土缓。(以由于。)--《吕氏春秋》 又如耨耕(泛指农活) 骂 早忘了咒,不记得低低耨。--《翠裙腰·闺怨》 呻吟 一个姿情的不休,一个哑声儿厮耨。--《西厢记》 耨 钩儿锄,一种锄草的农具 释其锄耨而下泪。--贾谊《旱云赋》 耨(鎒)nòu ⒈〈古〉锄草的工具。 ⒉锄草深耕细~。锄之~之。
Eng
- CC-CEDICT hoe, to hoe, to weed
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】奴豆切【集韻】【韻會】【正韻】乃豆切,𠀤音槈。【說文】薅器也。本作槈,今文作耨。【廣韻】同鎒。纂文曰:耨如鏟,柄長三尺,刃廣二寸,以刺地除草。【呂氏春秋】耨柄尺,其長六寸,所以閒稼。【字詁】頭長六寸,柄長六尺,以芸田也。 又【玉篇】耘也。【釋名】耨,以鋤耨禾也。【易·繫辭】耒耨之利,以敎天下,蓋取諸益。【左傳·僖三十三年】臼季使過冀,見冀缺耨。【註】耨,鋤也。【釋文】耨,乃豆切,鉏田也。【晉語註】耨,茠也。或作薅,拔田草也。【周禮·天官·甸師】掌帥其屬,而耕耨王藉,以時入之。【註】耨,芸芓也。 又【類篇】奴沃切,音褥,治草也。 又【字彙補】內典,阿耨多羅。阿,此云無也。耨多羅,此云上也。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 槈 · 鎒 · 䅶 · 𦔘 · 槈 · 鎒 · 鎒