孃胎
nương thai
Hán Việt: nương thai · Pinyin: niáng tāi
Tổng quan
bụng mẹ
Nghĩa
Việt
- Cihui bụng mẹ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 母體。《西遊記》第一三回:「貧僧不瞞太保說,自出娘胎,就做和尚,更不曉得吃葷。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓母体; 比喻先天所固有的。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓母体。 2.比喻先天所固有的。
Eng
- CC-CEDICT womb
- Cihui womb