娘亲

nương thân

Hán Việt: nương thân

Tổng quan

Cấu tạo: (nương) + (thân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱謂:(1)稱母親。元.曾瑞《留鞋記》第三折:「不爭葫蘆提斬首在雲陽下,把我這養育的娘親痛哭殺。」(2)稱母系的親戚。