娛樂

yú lè ngu nhạc

Hán Việt: ngu nhạc · Pinyin: yú lè

Tổng quan

giải trí | tiêu khiển | giải khuây | sự giải trí | trò tiêu khiển | sở thích | vui | chơi ui sướng. ngu lạc ngu lạc ☆Vui sướng. 1. tiêu khiển; giải trí。使人快樂;消遣。 娛樂場所。 nơi vui chơi giải trí 2. vui chơi giải trí; trò vui; trò chơi。快樂有趣的活動。 下棋是他愛好的娛樂。 đánh cờ là thú tiêu khiển yêu thích của anh ấy.

Cấu tạo: (ngu) + (nhạc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngu lạc ngu lạc ☆Vui sướng.
  • Cihui giải trí | tiêu khiển | giải khuây | sự giải trí | trò tiêu khiển | sở thích | vui | chơi ui sướng. ngu lạc ngu lạc ☆Vui sướng. 1. tiêu khiển; giải trí。使人快樂;消遣。 娛樂場所。 nơi vui chơi giải trí 2. vui chơi giải trí; trò vui; trò chơi。快樂有趣的活動。 下棋是他愛好的娛樂。 đánh cờ là thú tiêu khiển yêu t…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.快樂,使歡樂。《史記.卷八一.廉頗藺相如傳》:「請奏盆缶秦王,以相娛樂。」《文選.阮籍.詠懷詩一七首之八》:「娛樂未終極,白日忽蹉跎。」 2.消遣的樂事。《北史.卷七.齊顯祖文宣帝本紀》:「或聚棘為馬,紐草為索,逼遣乘騎,牽引來去,流血灑地,以為娛樂。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 使人快乐;消遣:~场所|到歌舞厅去~~;快乐有趣的活动:下棋是他最爱好的一种~。

Eng

  • CC-CEDICT to entertain|to amuse|entertainment|recreation|amusement|hobby|fun|joy
  • Cihui to entertain; to amuse; entertainment; recreation; amusement; hobby; fun; joy