ngu

Hán Việt: ngu · Pinyin:

Tổng quan

giải trí

娛樂 · 娛樂稅 · 娛人 · 娛佚 · 娛侍 · 娛侑 · 娛優 · 娛哀

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtngu
Quảng Đôngjyu4
Mân Namgôo
Nhật BảnTANOSHIMU
Hàn Quốc
Chú âmㄩˊ
Hán ngữ Trung cổngoh
Baxter-Sagartŋʷ(r)a
Hán ngữ Thượng cổŋʷ(r)a
Phản thiết牛俱切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Vui. Như {ngu lạc} [娛樂] vui sướng. Vương Hi Chi [王羲之] : {Túc dĩ cực thị thính chi ngu, tín khả lạc dã} [足以極視聽之娛, 信可樂也] (Lan Đình thi tự [蘭亭詩序]) Đủ để hưởng hết cái thú của tai mắt, thực là vui vậy.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 快樂、歡樂。如:「耳目之娛」。晉.王羲之〈三月三日蘭亭詩序〉:「足以極視聽之娛,信可樂也。」 [動] 1.取悅、使快樂。如:「自娛娛人」。南朝宋.謝靈運〈石壁精舍還湖中作〉詩:「清暉能娛人,游子憺忘歸。」 2.慰藉。《楚辭.屈原.九章.思美人》:「吾將蕩志而愉樂兮,遵江夏以娛憂。」唐.韓愈〈上兵部李侍郎書〉:「舒憂娛悲,雜以瑰怪之言。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 娛yú1.同"娱"。。

Eng

  • CC-CEDICT to amuse

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】元俱切【正韻】牛俱切,𠀤音虞。【說文】樂也。【張衡·西京賦】窮歡極娛。 又【集韻】五故切,音悟。義同。虞㥥通。

Thuyết Văn

樂也。 从女。吳聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

古多借虞爲之。 虞俱切。五部。

【娛】(ngu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) | Thanh phù (聲符): 吳 (ngô) Phiên thiết: 虞俱切 → ngu + câu Nghĩa: 樂 vậy。 từ nữ (nữ)。吳 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 娯 · 娱 · 娯 · 娱 · 娱 · 娯 · 娱 · 娯 · 娱