娼夫

chāng fū xướng phu

Hán Việt: xướng phu · Pinyin: chāng fū

Tổng quan

Cấu tạo: (xướng) + (phu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.舊指販賣妻女從事賣淫的男子。《稱謂錄.卷三○.妓家.龜》引《七修類稿》:「一說春秋時有貨妻女求食者,謂之娼夫。」_x000D_ 2.元、明時對男性戲曲藝人的稱呼。明.沈德符《萬曆野獲編.卷二一.佞倖》:「惟伶人最賤,謂之娼夫,亘古無字。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 元明时谓男性优伶。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.元明时谓男性优伶。