娼
xướng
Hán Việt: xướng · Pinyin: chāng
Tổng quan
gái mại dâm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chāng |
|---|---|
| Hán Việt | xướng |
| Quảng Đông | coeng1 |
| Mân Nam | tshang |
| Nhật Bản | ASOBIME |
| Hàn Quốc | 창 |
| Chú âm | ㄔㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | chjang |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Con hát. Liêu trai chí dị [聊齋志異] : {Hội hữu Kim Lăng xướng kiều ngụ quận trung, sinh duyệt nhi hoặc chi} [會有金陵娼僑寓郡中, 生悅而惑之] (Phiên Phiên [翩翩]) Vừa gặp một ả ở Kim Lăng đến ở trọ trong quận, chàng trông thấy say mê. $ Cũng như chữ {xướng} [倡].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 妓女。如:「私娼」、「男盜女娼」。元.關漢卿《謝天香》第二折:「怎生勾除籍,不做娼,棄賤得為良。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 娼 指从事歌舞的女艺人。娼,本作倡 娼妓 娼 chāng妓女~妓、~妇。 【娼妓】妓女。 娼chāng妓女。
Eng
- CC-CEDICT prostitute
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
俗倡字。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư