娼妓
xướng kĩ
Hán Việt: xướng kĩ · Pinyin: chāng jì
Tổng quan
kỹ nữ; đĩ điếm
1.原指从事歌舞的女艺人,后称卖淫的女子。
以性交易為業的女子。即妓女。元.關漢卿《救風塵》第一折:「他每有人愛為娼妓,有人愛作次妻。」《老殘遊記二編》第二回:「儜看我們這樣打扮,並不是像那倚門賣笑的娼妓。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Người con gái làm nghề hát mướn.; gái điếm; điếm; gái giang hồ nâu xám, đều đều, buồn tẻ, xám xịt, vải nâu xám, vải dày màu nâu xám, sự đều đều, sự buồn tẻ, người đàn bà nhếch nhác, người đàn bà nhơ bẩn, gái đĩ, gái điếm, chơi đĩ, chơi điếm thịt cừu, (xem) dead, ăn cơm với ai, ta hây trở lại vấn đề của chúng ta, (thông tục) bà già muốn làm trẻ như con gái mười tám (từ cổ,nghĩa cổ) gái điếm, đĩ đĩ, gái điếm, ăn chi truỵ lạc, làm đĩ, m i dâm (đàn bà), chi gái (đàn ông); gười con gái làm nghề hát mướn.; gái mại dâm; xướng kĩ: kỹ nữ/đĩ điếm; kỹ nữ; đĩ điếm; đĩ điếm
- Biên soạn 娼妓 hāngjì* n. prostitute; streetwalker
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以性交易為業的女子。即妓女。元.關漢卿《救風塵》第一折:「他每有人愛為娼妓,有人愛作次妻。」《老殘遊記二編》第二回:「儜看我們這樣打扮,並不是像那倚門賣笑的娼妓。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.原指从事歌舞的女艺人,后称卖淫的女子。
- Kaggle Zh-Vi girl of the street
Eng
- JMdict prostitute
- JMdict harlot
- Cihui prostitute
- Tần suất từ 娼妓 hāngjì* n. prostitute; streetwalker
ja
- JMdict 娼妓(しょうぎ)
other
- Nguồn khác Người con gái làm nghề hát mướn