婆娑
bà sa
Hán Việt: bà sa · Pinyin: pó suō
Tổng quan
xoay quanh | (lá và cành) đung đưa áng uốn lượn nhún nhẩy như múa — Quanh quẩn không rời. Cũng chỉ sự tham quyền cố vị, không muốn rời bỏ quyền hành địa vị. bà sa bà sa ☆Dáng uốn lượn nhún nhẩy như múa — Quanh quẩn không rời. Cũng chỉ sự tham quyền cố vị, không muốn rời bỏ quyền hành địa vị.
Nghĩa
Việt
- Cihui xoay quanh | (lá và cành) đung đưa áng uốn lượn nhún nhẩy như múa — Quanh quẩn không rời. Cũng chỉ sự tham quyền cố vị, không muốn rời bỏ quyền hành địa vị. bà sa bà sa ☆Dáng uốn lượn nhún nhẩy như múa — Quanh quẩn không rời. Cũng chỉ sự tham quyền cố vị, không muốn rời bỏ quyền…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.舞蹈的樣子。《詩經.陳風.東門之枌》:「子仲之子,婆娑其下。」《儒林外史》第一一回:「嗅窗前寒梅數點,且任我俛仰以嬉;攀月中仙桂一枝,久讓人婆娑而舞。」 2.盤旋、停留。《文選.宋玉.神女賦》:「既姽嫿於幽靜兮,又婆娑乎人間。」 3.闌珊、舒展。《北周.庾信.枯樹賦》:「此樹婆娑,生意盡矣。」 4.舒展。唐.姚合〈遊陽河岸〉詩:「醉時眠石上,肢體自婆娑。」 5.委婉曲折。《文選.王襃.洞簫賦》:「風鴻洞而不絕兮,優嬈嬈以婆娑。」 6.茂盛的樣子。《爾雅.釋木》「如松柏曰茂」句下晉.郭璞.注:「枝葉婆娑。」 7.淚光閃動的樣子。如:「淚眼婆娑」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 跳舞的样子;舞蹈婆娑呕吟,鼓掖其笑|高粱叶子舞婆娑; 舞姿飘逸优美舞姿婆娑; 形容枝叶纷披的样子枝叶婆娑的大树。
- Tân Hoa Tự Điển ①跳舞的样子;舞蹈婆娑呕吟,鼓掖其笑|高粱叶子舞婆娑。②舞姿飘逸优美舞姿婆娑。③形容枝叶纷披的样子枝叶婆娑的大树。
Eng
- CC-CEDICT to swirl about|(of leaves and branches) to sway
- Cihui to swirl about; (of leaves and branches) to sway