婆娑

pó suōbà sa

Hán Việt: bà sa · Pinyin: pó suō

Tổng quan

lượn vòng; lượn quanh; quay tròn; đu đưa; đưa qua đưa lại. nhảy múa vòng quanh. 樹影婆娑. bóng cây lắc lư

新华 · Tân Hoa Đại lục

①跳舞的样子; 舞蹈婆娑呕吟,鼓掖其笑, 高粱叶子舞婆娑。②舞姿飘逸优美舞姿婆娑。③形容枝叶纷披的样子枝叶婆娑的大树。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.舞蹈的樣子。《詩經.陳風.東門之枌》:「子仲之子,婆娑其下。」《儒林外史》第一一回:「嗅窗前寒梅數點,且任我俛仰以嬉; 攀月中仙桂一枝,久讓人婆娑而舞。」 2.盤旋、停留。《文選.宋玉.神女賦》:「既姽嫿於幽靜兮,又婆娑乎人間。」 3.闌珊、舒展。《北周.庾信.枯樹賦》:「此樹婆娑,生意盡矣。」 4.舒展。唐.姚合〈遊陽河岸〉詩:「醉時眠石上,肢體自婆娑。」 5.委婉曲折。《文選.王襃.洞簫賦》:「風鴻洞而不絕兮,優嬈嬈以婆娑。」 6.茂盛的樣子。《爾雅.釋木》「如松柏曰茂」句下晉.郭璞.注:「枝葉婆娑。」 7.淚光閃動的樣子。如:「淚眼婆娑」。

Cấu tạo: 婆 (bà) + 娑 (sa)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Dáng uốn lượn nhún nhẩy như múa — Quanh quẩn không rời. Cũng chỉ sự tham quyền cố vị, không muốn rời bỏ quyền hành địa vị.; lượn vòng; lượn quanh; quay tròn; đu đưa; đưa qua đưa lại. nhảy múa vòng quanh. 樹影婆娑. bóng cây lắc lư.; xoay quanh , (lá và cành) đung đưa; lòa xòa; lật đật; lượn vòng; lượn quanh; quay tròn; đu đưa; đưa qua đưa lại
  • Biên soạn v.p. whirling; dancing; hovering

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.舞蹈的樣子。《詩經.陳風.東門之枌》:「子仲之子,婆娑其下。」《儒林外史》第一一回:「嗅窗前寒梅數點,且任我俛仰以嬉; 攀月中仙桂一枝,久讓人婆娑而舞。」 2.盤旋、停留。《文選.宋玉.神女賦》:「既姽嫿於幽靜兮,又婆娑乎人間。」 3.闌珊、舒展。《北周.庾信.枯樹賦》:「此樹婆娑,生意盡矣。」 4.舒展。唐.姚合〈遊陽河岸〉詩:「醉時眠石上,肢體自婆娑。」 5.委婉曲折。《文選.王襃.洞簫賦》:「風鴻洞而不絕兮,優嬈嬈以婆娑。」 6.茂盛的樣子。《爾雅.釋木》「如松柏曰茂」句下晉.郭璞.注:「枝葉婆娑。」 7.淚光閃動的樣子。如:「淚眼婆娑」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①跳舞的样子; 舞蹈婆娑呕吟,鼓掖其笑, 高粱叶子舞婆娑。②舞姿飘逸优美舞姿婆娑。③形容枝叶纷披的样子枝叶婆娑的大树。

Eng

  • Cihui to swirl about; (of leaves and branches) to sway
  • Tần suất từ v.p. whirling; dancing; hovering

Đức

  • Handedict flott wirbelnder Tanz, anmutige Tanzdrehungen

other

  • Nguồn khác Dáng uốn lượn nhún nhẩy như múa
  • Nguồn khác Quanh quẩn không rời. Cũng chỉ sự tham quyền cố vị, không muốn rời bỏ quyền hành địa vị

Từ liên quan

Gần nghĩa

婆娑起舞 · 婆娑婆陀 · 娑呵 · 娑婆 · 娑度 · 娑界 · 娑磨 · 娑羅