suō sa

Hán Việt: sa · Pinyin: suō

Tổng quan

(phiên âm) xem 婆娑[po2 suo1]

娑呵 · 娑婆 · 娑度 · 娑界 · 娑磨 · 娑羅 · 娑伽婆 · 娑伽陀

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinsuō
Hán Việtsa
Quảng Đôngso1
Mân Namso1
Nhật BảnMAU
Hàn Quốc
Chú âmㄙㄨㄛˉ
Hán ngữ Trung cổsa
Baxter-Sagart[s]ˤa[j]
Hán ngữ Thượng cổ[s]ˤa[j]
Phản thiết素何切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Bà sa} [婆娑] dáng múa lòa xòa, dáng đi lại lật đật. {Sa-bà thế giới} [娑婆世界] sa-bà là dịch âm tiếng Phạn, trong kinh Phật gọi cõi đời ta ở là cõi sa-bà, nghĩa là cõi đời phải chịu nhiều phiền não. Cũng được dịch là {kham nhẫn thế giới} [堪忍世界].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 參見「婆娑」條。 [助] 用於句中,無義。猶「個」。南朝宋.劉義慶《世說新語.雅量》:「下官家故可有兩娑千萬,隨公所取。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 娑 (形声。从女,沙声。本义起舞的样子) 同本义 娑,舞也。--《说文》。 子仲之子,婆娑其下。--《诗·陈风·东门之枌》 漂动、轻扬的样子 脩初服之娑娑兮,长余之参参。--《后汉书·张衡传·思玄赋》 又如娑娑(漂扬的样子) 娑 挑逗 闹清明莺声婉啭,荡花枝蝶翅蹁跹,舞东风剪尾娑人。--元·无名氏《焚儿救母》 又如娑人(挑逗人) 娑婆[世界] 娑suō 娑suǒ 1.见"馺娑"。 娑suò 1.见"逻娑"。

Eng

  • CC-CEDICT (phonetic)|see 婆娑[po2 suo1]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】素何切【集韻】【韻會】【正韻】桑何切,𠀤音挱。【說文】舞也。【詩·𨻰風】子仲之子,婆娑其下。 又躞蹀貌。【杜甫詩】方知不才者,生長漫婆娑。 又衣揚貌。【張衡·思𤣥賦】修初服之婆娑。 又安坐也。【黃庭經】金鈴朱帶坐婆娑。 又琴聲委曲也。【嵆康·琴賦】紆餘婆娑。 又【廣韻】蘇可切【集韻】【韻會】想可切【正韻】素可切,𠀤音縒。馺娑,漢殿名。【班固·西都賦】經駘盪而出馺娑。【三輔黃圖】馺娑,馬迅疾貌。借爲宮名。 又【正韻】蘇箇切,音些。邏娑,土蕃都城名。【唐書·薛仁貴傳】爲邏娑道行軍總管。【杜甫詩】和親邏娑城。 又【梵書·阿彌陀經】有婆娑國土。釋云:梵言婆娑。華言堪忍。娑或作逤。通作些。

Thuyết Văn

舞也。 从女。沙聲。 詩曰。市也媻娑。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

陳風東門之枌曰。婆娑其下。市也婆娑。爾雅及毛傳皆曰。婆娑。舞也。詩音義曰。婆步波反。說文作媻。爾雅音義但云娑素何反。不爲婆字作音。葢陸所據爾雅固作娑娑。魯頌傳曰。犧尊有沙飾也。鄭志。張逸曰。犧讀爲沙。沙、鳯皇也。不解鳯皇何以爲沙。答曰。刻畫鳯皇之象於尊。其形娑娑然。按今經傳娑娑字皆改作婆娑。詩爾雅卽以媻娑連文。恐尙非古也。然古書中用婆娑字者不少。存愚說以俟攷訂可耳。 素何切。十七部。

【娑】 (sa) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) | Thanh phù (聲符): 沙 (nhểu) Phiên thiết: Tố hà thiết Thượng tự: 素 (tố) | Hạ tự: 何 (hà) Trung cổ thanh mẫu: 心母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'a' Suy luận: ta (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: vũ (Múa) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𣯌 · 𣯢